Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tick



/tik/

danh từ

tiếng tích tắc (của đồng hồ)

    on the tick đúng giờ

    at seven to the tick; on the tick of seven đúng bảy giờ

(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát

    in a tick trong khoảnh khắc, trong giấy lát

    in half tick trong giây lát

dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách)

    to mark with a tick đánh dấu kiểm

động từ

kêu tích tắc (đồng hồ)

!to tick off

đánh dấu (để kiểm điểm)

    to tick off the items in a list đánh dấu các khoản của một danh sách

(thông tục) quở trách, la mắng

!to tich out

phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)

!to tick over

chạy không (máy)

tiến hành chậm, bê trệ (công việc)

danh từ

(động vật học) con bét, con ve, con tíc

vải bọc (nệm, gối)

(thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu

nội động từ

(thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tick"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.