Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tiền mặt



noun
cash

[tiền mặt]
ready money; cash
Năm nghìn đô la tiền mặt
Five thousand dollars in cash
Anh trả (bằng ) tiền mặt hay séc?
Did you pay (in) cash or by cheque?
Tôi chẳng bao giờ mang theo nhiều tiền mặt
I never carry much cash (with me)
Cho người nghèo vay tiền mặt
To loan cash to the poor
Anh làm ơn đổi séc này ra tiền mặt giùm tôi
Could you cash this cheque for me?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.