Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tiếp thu



verb
to accept, to receive

[tiếp thu]
to acquire
Trí thông minh: Khả năng tiếp thu kiến thức và vận dụng kiến thức ấy trong những tình huống cụ thể
Intelligence: Ability to acquire knowledge and to use it in concrete situations
Chịu tiếp thu tư tưởng mới
To be open to new ideas



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.