Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thumping




thumping
['θʌmpiη]
tính từ (như) thundering
(thông tục) to lớn, khổng lồ
a thumping lie
một sự dối trá lớn
to win by a thumping majority
thắng bằng một đa số lớn
phó từ
hết mức, quá chừng; cực kỳ
what a thumping great lie!
nói láo đến thế là hết mức!


/'θʌmpiɳ/

tính từ
(thông tục) to lớn, khổng lồ

phó từ
hết mức, quá chừng
what a thumping great lie! nói láo đến thế là hết mức!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thumping"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.