Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thu



noun
autumn;(Mỹ) fall
verb
to collect to get back; to recall to obtain, to

[thu]
autumn; fall
autumnal
Thời tiết đã bắt đầu cảm thấy thu
The weather's already begining to feel autumnal
year
Ngàn thu
Thousand years
income; receipts; incomings
Thu nhiều hơn chi
Income is in excess of expenditure
to record; to video; to videotape
Đừng động vào viđêô, đang thu đấy!
Don't touch the video, it's recording!
Tiếng nói ông ta thu không rõ
His voice doesn't record well
to reduce the size; to shorten
to collect; to gather (together)
Thu quân
To reassemble troops
Thu tàn lực
To gather one's last strength
Thu hết can đảm
To summon up one's courage
Thu được vũ khí đạn dược
To capture weapons and ammunition
to receive
Thu tín hiệu
To receive signals
to huddle; to curl up
Cô ta thu mình hơn nữa trong chiếc áo khoác
She huddled further into her coat



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.