Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thuận tiện



adj
convenient; favourable

[thuận tiện]
convenient; opportune; favourable
Một địa điểm thuận tiện để chơi những trò chơi ngoài trời
A convenient place/location for outdoor games
Đợi lúc thuận tiện đã!
Wait for the right moment!; Wait for an opportune moment!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.