Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thuận



adj
favourable apt with agreeable

[thuận]
tính từ
favourable; agreeable; propitious
gió thuận, thời tiết thuận
favourable/propitious wind, favourable/propitious weather
động từ
to consent; to agree; to acquiesce
thuận mua vừa bán
agreement between the seller and the buyer
thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn
a house divided against itself cannot stand; harmony between wife and husband always results in success



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.