Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
three-dimensional




tính từ
có ba chiều (dài, rộng và sâu)



three-dimensional
['θri: di'men∫ənl]
Cách viết khác:
three-D
[,θri:'di:]
tính từ
có ba chiều (dài, rộng và sâu)
a three-dimensional object
một đồ vật ba chiều



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.