Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
though




though
[ðou]
Cách viết khác:
tho'
[ðou]
liên từ
(dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
though it was late, we decided to go
mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn quyết định đi
she won first prize, though none of us had expected it
cô ta đoạt giải nhất, dù không ai trong chúng tôi dám nghĩ đến chuyện đó
strange though it may seem
dù rằng điều đó có thể là kỳ quặc
though they lack official support, they continue their struggle
dù không được chính quyền ủng hộ, họ vẫn tiếp tục đấu tranh
(dùng để đưa ra một mệnh đề ở cuối một câu) tuy vậy, thế nhưng
I'll try to come, though I doubt if I'll be there on time
tôi sẽ cố gắng đến, tuy tôi e rằng không biết tôi có đến kịp giờ hay không
he'll probably say no, though it's worth trying
co thể nó sẽ trả lời không, tuy vậy vẫn nên thử xem
as though
dường như, như thể là
he ran as though the devil were after him
nó chạy như thể có ma đuổi
phó từ
(thông tục) mặc dù, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng
I expect you're right - I'll ask him, though
tôi hy vọng là anh nói đúng, thế nhưng tôi sẽ hỏi nó
She promised to phone. I heard nothing, though
Cô ta hứa sẽ gọi điện thoại. Thế nhưng tôi chẳng nghe thấy gì cả



mặc dù

/ðou/ (tho') /ðou/

liên từ
dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
though it was late we decided to go mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn quyết định đi !as though
dường như, như thể là
he ran as though the devil were after him nó chạy như thể có ma đuổi !even though
(xem) even !what though
dù... đi nữa, dù cho
what though the way is long dù đường có xa đi nữa

phó từ
tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng
I believe him though tuy vậy tôi tin anh ấy
he had promised to come, he didn't though nó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến

Related search result for "though"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.