Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thorax




thorax
['θɔ:ræks]
danh từ, số nhiều thoraxes, thoraces
(giải phẫu) ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng)
(động vật học) phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh)
(sử học) giáp che ngực


/'θɔ:ræks/

danh từ
(giải phẫu), (động vật học) ngực
(sử học) giáp che ngực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thorax"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.