Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thief





thief
[θi:f]
danh từ, số nhiều thieves
kẻ trộm, kẻ cắp
to cry out thieves
kêu trộm, hô hoán kẻ trộm
set a thief to catch a thief
(tục ngữ) dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy độc trị độc
like a thief in the night
lén lút, không để ai nhìn thấy


/θi:f/

danh từ, số nhiều thieves
kẻ trộm, kẻ cắp
to cry out thieves kêu trộm, hô hoán kẻ trộm !to set a thief to catch thief
dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn !thieves' Latin
(xem) Latin

Related search result for "thief"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.