Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thicken




thicken
['θikən]
ngoại động từ
làm cho dày, làm cho dày đặc
to thicken the stuff
làm cho vải dày lại
nội động từ
trở nên dày
trở nên đặc
sẫm lại
đến nhiều
dangers thicken
tai hoạ đến nhiều
trở nên nhiều, trở nên phức tạp
the plot thickens
tình tiết trở nên phức tạp ly kỳ


/'θikən/

ngoại động từ
làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
to thicken the stuff làm cho vải dày lại

nội động từ
trở nên dày
trở nên đặc
sẫm lại
đến nhiều
dangers thicken tai hoạ đến nhiều
trở nên nhiều, trở nên phức tạp
the plot thickens tình tiết trở nên phức tạp ly kỳ

Related search result for "thicken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.