Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thiệt hại



verb
to suffer a loss, to suffer damage
noun
damage, loss, injury

[thiệt hại]
loss; damage; toll
Thiệt hại do chiến tranh gây ra
War damage
Cơn bão đã gây thiệt hại nặng nề cho vùng này
The storm has done this area serious damage
Bị thiệt hại nặng nề trong mùa lũ
To sustain heavy/severe losses in the floods; To suffer heavy/severe losses in the floods
Hạn chế đến mức thấp nhất những thiệt hại về người và của
To reduce losses of men and equipment to the minimum; To reduce human and material losses to the minimum
Họ thiệt hại hết bao nhiêu?
What do their losses come to?; How much do their losses come to?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.