Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thiếu



verb
to be short of, to lack to owe

[thiếu]
to be short of...; to be deprived of...; to be deficient in...; to have no...; to lack
Thiếu nước / không khí
Deprived of water/air; waterless/airless
Không thiếu gì cả, chỉ thiếu ý chí
To lack nothing but the will
Thiếu tự tin
To lack self-confidence
in-; im-; un-
Thiếu nhất quán
Inconsistent
Thiếu thực tế
Impractical; Unpractical
dearth; lack; deficiency
Tình trạng thiếu vi ta min E
Deficiency in vitamin E; vitamin E deficiency
Được phóng thích do thiếu chứng cứ
To be released for lack of proof
minus; missing
Xin vui lòng liên lạc với nhà cung cấp phần mềm nếu thiếu thứ gì
If anything is missing, please contact your software supplier
Trong kệ sách thiếu hai quyển từ điển
There are two dictionaries missing from the bookshelf
Ghế đó thiếu một chân
That chair is minus a leg
xem chịu 1
xem nợ 3
Số tiền mà anh của bà ấy thiếu bà ấy
The sum owed to her by her brother



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.