Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
theory



/'θiəri/

danh từ

thuyết, học thuyết

    Darwin's theory of evolution thuyết tiến hoá của Đác-uyn

thuyết riêng

    there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên

lý thuyết, lý luận, nguyên lý

    good in theory but inapplicable in practice hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "theory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.