Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thatch





thatch
[θæt∫]
danh từ
mái, mái che (làm bằng rơm, rạ khô, tranh lá khô..)
rạ, tranh, lá (rơm khô..) để lợp nhà (như) thatching
(thông tục) tóc mọc dày, tóc bờm xờm
ngoại động từ
lợp (mái), làm mái (nhà..) bằng rơm, rạ khô
a thatched cottage
một ngôi nhà tranh


/θætʃ/

danh từ
rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching)
(đùa cợt) tóc bờm xờm

ngoại động từ
lợp rạ, lợp tranh, lợp lá
to thatch a roof lợp rạ mái nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thatch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.