Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thực hiện



verb
to realize, to carry out

[thực hiện]
to realize; to carry out; to perform; to implement; to execute
Thực hiện hợp đồng
To perform a contract
Thực hiện nhiệm vụ
To carry out one's duty; To do one's duty



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.