Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thừa nhận



verb
to recognize, to admit

[thừa nhận]
to recognize; to admit; to acknowledge; to concede
Anh phải thừa nhận khuyết điểm của anh
You must admit your mistakes
Thật là đau khi phải thừa nhận điều đó
It's painful to have to admit it
Thừa nhận mình sai thì đâu có gì là nhục
It does you no discredit to admit you were mistaken
Xin lỗi có nghĩa là thừa nhận mình có lỗi
He who apologises admits his guilt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.