Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thủ tục



noun
formality, procedure

[thủ tục]
formality; procedure
Thủ tục xin cấp bằng lái
Procedure for obtaining a driving licence
Quý vị phải làm đúng thủ tục thông thường
You must follow (the) normal/usual procedure
Đúng thủ tục thì phải làm sao?
What's the correct procedure?
Khám sức khoẻ chỉ là thủ tục thôi
The medical test is a mere formality; The medical test is just a formality
Làm đầy đủ những thủ tục cần thiết
To comply with all the necessary formalities
proceedings
Thủ tục yêu cầu tuyên bố phá sản
Bankruptcy proceedings
Thủ tục dẫn độ / xin ly dị
Extradition/divorce proceedings



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.