Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thầy



noun
teacher, master, father, dad

[thầy]
dad; daddy
classifier for traditional scholars or white-collar workers
xem thầy giáo
Bạn tôi là thầy dạy toán
My friend is a maths teacher
Ông làm thầy bao lâu rồi?
How long have you gone into teaching?
Anh ta được thầy cũ hướng dẫn viết sách
He wrote books under the guidance of his former professor



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.