Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thầu



verb
to contract to take all to pinch

[thầu]
to contract
Bà ấy thầu nấu cơm chay cho các nhân viên theo đạo Phật
She contracted to prepare vegetarian meals for Buddhist employees
Thầu cung cấp điện / nước cho một thành phố đông dân
To contract to supply electricity/water to a populous city
xem nhà thầu
Thầu xây dựng
xem thầu khoán 2
Trúng thầu
To win a contract for something; To win a contract to do something
ABC là công ty tư nhân đầu tiên trúng thầu xây dựng văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh D
ABC was the first private company to win the contract for building the head office of the D province People's Committee
Người/đơn vị trúng thầu
Successful tenderer



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.