Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thúc ép



verb
to force, to goad

[thúc ép]
động từ
to force, to goad, press
to compel, oblige, make
do sự thúc ép
under compulsion/constraint
tôi không thúc ép cô ấy
I did not press her
không có sự thúc ép
without any compulsion/constrain
làm một việc gì do sự thúc ép
do something under duress
anh ấy bị thúc ép phải đi, phải làm...
he is obliged/forced/compelled to go, to do, etc...
thúc ép ai phải đồng ý
force assent from sb., force/compel/oblige sb. to assent, make sb. consent, wring consent from, or out of



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.