Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thú



noun
pleasure, interest animal, beast, mammal
adj
interesting, pleasant

[thú]
hobby; pastime; delight; pleasure
Những cái thú trong cuộc sống đồng quê
The pleasures of country life
Ăn uống là một trong những cái thú mà nó khoái nhất
Eating is one of his favourite pastimes
animal; beast; brute
Thú săn mồi
Beast of prey
Thú nuôi để thồ
Beast of burden
Thú nuôi để kéo xe
Draught/draft animal
Thú kiểng
Pet
' Xin đừng cho thú ăn '
'Please do not feed the animals '



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.