Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thích nghi



verb
to adjust oneself, to adapt to

[thích nghi]
to get used to...; to adapt (oneself) to...; to adjust to...; to accommodate oneself to...
Trẻ con dễ thích nghi lắm
Children adapt very easily; Children are very adaptable
Nó rất mau thích nghi với trường mới
He got used to his new school very quickly; He adjusted to his new school very quickly
Thích nghi với hoàn cảnh / môi trường mới
To adapt oneself to circumstances/new surroundings



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.