Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thân thiện



adj
friendly

[thân thiện]
amicable; friendly
Anh nên thân thiện với họ thêm một chút
You should be a bit more friendly with them
Y vẫy chào tôi một cách thân thiện
He gave me a friendly wave



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.