Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thái độ



noun
attitude

[thái độ]
attitude; posture; manner; bearing
Thái độ của hắn làm cho tôi linh cảm rằng...
I get the feeling from his attitude that...
Tôi muốn nhận xét đôi điều về thái độ của ông đêm qua
I'd like to say something about your attitude last night



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.