Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
texture





texture
['tekst∫ə]
danh từ
sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
fine texture
lối dệt mịn
vải
kết cấu (bề ngoài hoặc cảm giác khi sờ vào của một bề mặt.. nhận biết được độ dày, cứng, mịn.. của vật)
the delicate texture of her skin
làn da mịn màng của cô ấy
kết cấu, bố cục (bài thơ..)
the fine texture of a poem
kết cấu tinh vi của một bài thơ
ngoại động từ
làm bề mặt (mịn, nhẵn, nhám..)


/'tekstʃə/

danh từ
sự dệt, lối dệt (vải)
fine texture lối dệt mịn
vải
tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
the fine texture of a poem kết cấu tinh vi của một bài thơ

Related search result for "texture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.