Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tether





tether
['teðə]
danh từ
dây dắt (dây thừng, xích buộc một con vật khi nó đang ăn cỏ)
phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
to be at the end of one's tether
kiệt sức, hết hơi; hết phương kế
ngoại động từ
buộc, cột bằng dây
to tether a horse to a tree
buộc ngựa vào cây


/'teðə/

danh từ
dây buộc, dây dắt (súc vật)
phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
to be at the end of one's tether kiệt sức, hết hơi; hết phương kế

ngoại động từ
buộc, cột
to tether a horse to a tree buộc ngựa vào cây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tether"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.