Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
terrier





terrier


terrier

Terriers are dogs that were originally bred to drive small animals from their burrows.

['teriə]
danh từ
chó sục (loại chó săn nhỏ chuyên sục hang bụi)
(quân sự), (từ lóng) quân địa phương


/'teriə/

danh từ
chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)
(quân sự), (từ lóng) quân địa phương

Related search result for "terrier"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.