Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
terrain




terrain
['terein]
danh từ
(địa lý,địa chất) địa thế, địa hình, địa vật
difficult terrain for cycling
một địa hình rất khó đi xe đạp


/'terein/

danh từ
(quân sự), (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật

Related search result for "terrain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.