Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tempestuousness




tính từ
giông bão, giông tố, sự rung chuyển dữ dội, sự mãnh liệt
sự dữ dội, sự huyên náo, sự náo động



tempestuousness
[tem'pest∫uəsnis]
tính từ
giông bão, giông tố, sự rung chuyển dữ dội, sự mãnh liệt
(nghĩa bóng) sự dữ dội, sự huyên náo, sự náo động



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.