Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tempera




tempera
['tempərə]
danh từ
(hội họa) màu keo (sơn làm bằng một chất màu trộn với lòng đỏ hoặc lòng trắng trứng và nước)
phương pháp vẽ trên vải hoặc vữa bằng màu keo


/'tempərə/

danh từ
(hội họa) màu keo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tempera"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.