Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
temper



/'tempə/

danh từ

tính tình, tình khí, tâm tính, tính

    to have a violent (quick) temper tính nóng nảy

tâm trạng

    to be in a bad temper bực tức, cáu kỉnh

sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ

    a fit of temper cơn giận

    to get (fly) into a temper nổi cơn giận, nổi cơn tam bành

    to be in a temper đang lúc giận dữ

sự bình tĩnh

    to keep (control) one's temper giữ bình tĩnh

    to be out of temper; to lose one's temper mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu

tính cứng (của thép...)

sự nhào trộn (vữa...)

ngoại động từ

hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...)

tôi (thép...)

tôi luyện

làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế

    to temper one's impetuosity kiềm chế được tính hăng của mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "temper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.