Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tedium




tedium
['ti:diəm]
Cách viết khác:
tediousnes
['ti:diəsnis]
như tediousness
two hours of unrelieved tedium
hai tiếng đồng hồ chán ngắt nặng nề


/'ti:djəsnis/ (tedium) /'ti:djəm/

danh từ
tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tedium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.