Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
technology





technology
[tek'nɔlədʒi]
danh từ
môn nghiên cứu khoa học và sử dụng các kỹ thuật cơ khí và khoa học ứng dụng; kỹ thuật học; công nghệ học
recent advances in medical technology
những tiến bộ gần đây trong kỹ thuật y học
the technology of computers
công nghệ máy tính


/tek'nɔlədʤi/

danh từ
kỹ thuật; kỹ thuật học
công nghệ học
thuật ngữ chuyên môn (nói chung)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "technology"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.