Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
teasel




teasel
['ti:zl]
Cách viết khác:
teazel
['ti:zl]
teazle
['ti:zl]
danh từ
(thực vật học) cây tục đoạn (cây có hoa đầy gai, xưa kia được dùng để chải vải, khi đã phơi khô)
bàn chải len (làm bằng đầu hoa cây tục đoạn phơi khô để chải len lông)


/'ti:zl/ (teazel) /'ti:zl/ (teazle) /'ti:zl/

danh từ
(thực vật học) cây tục đoạn
bàn chải len; máy chải len

ngoại động từ
chải (len, dạ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "teasel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.