Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tease



/ti:z/

ngoại động từ

chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng

quấy rầy

    to tease someone for something quấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì

tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ)

chải (len, dạ)

danh từ

người chòng ghẹo, người hay trêu chòng

sự chòng ghẹo, sự trêu chòng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tease"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.