Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tar



/tɑ:/

danh từ

thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)

nhựa đường, hắc ín

    to cover with tar rải nhựa; bôi hắc ín

    mineral tar nhựa bitum, nhựa đường

ngoại động từ

bôi hắc ín; rải nhựa

    to tar and feather someone trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông

(nghĩa bóng) làm nhục

!to be tarred with the same brush (stick)

có những khuyết điểm như nhau


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.