Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tan



/tæn/

danh từ

vỏ dà, vỏ thuộc da

màu nâu

màu da rám nắng

tính từ

màu vỏ dà, màu nâu

màu rám nắng

ngoại động từ

thuộc (da)

làm sạm, làm rám (da)

(thông tục) đánh đòn đau

nội động từ

thuộc được (da)

    this leather tans easily loại da này dễ thuộc

sạn lại, rám nắng (da)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.