Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tamper




tamper
['tæmpə]
danh từ
người đầm (đất)
cái đầm (để đầm đất)
ngoại động từ
phá rối, quấy nhiễu
nội động từ (+ with)
can thiệp vào; lục lọi, làm xáo trộn
to tamper with the cash
lục lọi tủ tiền
mua chuộc, đút lót
to tamper with someone
mua chuộc ai
giả mạo, làm giả, chữa, sửa bậy (giấy tờ...)
to tamper with a document
làm giả tài liệu


/'tæmpə/

danh từ
người đầm (đất)
cái đầm (để đầm đất)

nội động từ ( with)
vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
to tamper with the cash lục lọi tủ tiền
mua chuộc, đút lót
to tamper with someone mua chuộc ai
giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)
to tamper with a document làm giả tài liệu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tamper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.