Chuyển bộ gõ

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
take after

nội động từ, virr giống


[take after]
saying && slang
have similar traits, have the same personality
Kyle is calm; he takes after me. Kris is active, just like his dad.
chase, try to catch
If he catches the football, you take after him as fast as you can.

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2023 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.