Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tự sát



verb
to commit suicide, to kill oneself

[tự sát]
to commit suicide; to put an end to one's life/to oneself; to end one's life; to take one's (own) life; to kill oneself; to die by one's own hand
Anh cứ lái xe kiểu đó thì có ngày tự sát đấy!
If you keep driving like that, you're going to end up killing yourself!
Treo cổ tự sát
To hang oneself
Trường hợp tự sát tập thể
Mass suicide
suicidal
Hợp tác với họ là tự sát!
It would be suicidal to cooperate with them!
Bây giờ mà dừng lại là tự sát!
To stop now would be suicidal!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.