Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tự do



adj
free, liberal
noun
liberty, freedom

[tự do]
free; liberal
Tại sao ông không cho tôi tự do mời những người tôi thích?
Why don't you leave me free to invite whom I please?
Cứ tự do ra về, vì ở đây đâu có ai trực
You are free to go home, because there's nobody on duty here
Đảng Tự do
Liberal Party
Được tự do lựa chọn
To have a free choice; To be free to choose
freelance; self-employed
Một nhà báo tự do
A freelance journalist
liberty; freedom
Hy sinh vì độc lập và tự do của tổ quốc
To lay down one's life for national independence and freedom
Các nhà báo được hoàn toàn tự do tiếp xúc với tù nhân
The journalists were given complete freedom to talk to prisoners
Chiêm ngưỡng tượng Nữ thần tự do
To contemplate the Statue of Liberty
Tự do, bình đẳng, bác ái
Liberty, Equality, Fraternity



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.