Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tính



noun
temper, dioposition trait, quality property habit
verb
to calculate, to rackon to consider to plan to count

[tính]
xem cá tính; tính nết; tính tình
nature; quality
to count; to calculate; to reckon
Nó đâu có nhậu, cho nên khỏi tính nó
He's teetotal, so we can count him out
Tính luôn tôi nữa chứ!
Count me in!
Tôi đâu phải người ở đây, đừng tính luôn tôi!
I'm a stranger here, count me out!
to take into account/consideration; to allow for...
Đó là chưa tính đến chuyện kẹt xe đâu nhé
That was without allowing for traffic jams
to plan; to intend
Bác tính đi đâu?
Where are you planning/intending to go?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.