Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tâm lý



noun
psychology, memntal process

[tâm lý]
mentality; psychology
Tâm lý xã hội học
Social psychology
' Tâm lý bất bình thường 'là điều mà hầu như ai cũng hay nghĩ đến mỗi khi nghe thấy từ ' tâm lý '
'Abnormal psychology' is what most people usually think of when they hear the word 'Psychology '
psychological
Làm tổn thương, nhất là về mặt tâm lý
To hurt, especially psychologically



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.