Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tách



noun
cup
verb
to separate, to split
adv
with a light crack (tick)

[tách]
cup
Tách dùng để uống cà phê
A coffee cup
Chỉ một tách cà phê cũng đủ cho tôi thức trắng
One cup of coffee is enough to keep me awake
onomatopoeia of various dry noises
to separate; to split; to detach
Tách những người ốm nặng ra khỏi những bệnh nhân khác
To separate the seriously ill from the other patients
Chẳng mấy chốc đảng của họ đã tách thành nhiều phe
Their party soon split/separated into various factions
Cô ta cố tách mình ra khỏi nhóm
She tried to detach herself from the rest of the group
Sự tách màu
Colour separation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.