Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sword



/sɔ:d/

danh từ

gươm, kiếm

    double-edged sword gươm hai lưỡi

    to cross (measure) swords đọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai

    to draw the sword rút gươm ra, bắt dầu cuộc binh đao

    to sheathe the sword tra gươm vào vỏ, chấm dứt cuộc binh đao

    to put somebody to sword giết ai

    fire and sword sự cướp phá (của quân xâm lăng)

(the sword) chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh

(the sword) quân quyền, uy quyền

(quân sự), (từ lóng) lưỡi lê

!to be at swords' points

sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng đâm chém nhau

!the sword of the spirit

lời phán của Chúa

!to throw sword into scale

(xem) scale


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sword"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.