Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sweeping





sweeping
['swi:piη]
danh từ
sự quét
((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi
tính từ
có ảnh hưởng sâu rộng; có một tác động cực kỳ rộng
sweeping reforms
những cải cách có ảnh hưởng sâu rộng
hoàn toàn; quyết định
a sweeping victory
một thắng lợi hoàn toàn
quét đi, cuốn đi, chảy xiết
bao quát; chung chung (lời nói..); không có ngoại lệ
sweeping remark
nhận xét chung chung


/'swi:piɳ/

danh từ
sự quét
((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi

tính từ
quét đi, cuốn đi, chảy xiết
bao quát; chung chung
sweeping remark nhận xét chung chung

Related search result for "sweeping"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.