Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suspicion




suspicion
[sə'spi∫n]
danh từ
sự nghi ngờ; sự bị nghi ngờ
to regard somebody with suspicion
nhìn ai với vẻ nghi ngờ
he was arrested on suspicion of having stolen the money
nó bị bắt vì bị nghi là đã ăn cắp tiền
her behaviour aroused no suspicion
hành vi của bà ta không gây ra sự nghi ngờ nào
(suspicion about somebody / something; suspicion that...) sự ngờ, sự ngờ vực
I have a suspicion that she is not telling me the truth
tôi nghi ngờ rằng cô ta không nói cho tôi biết sự thật
have you any suspicion about his statement?
anh có nghi ngờ gì về lời khai của hắn hay không?
(suspicion of something) một thoáng, một tí, một chút, số lượng rất ít (của cái gì)
add a suspicion of pepper to the soup
hãy thêm một tí tiêu vào súp
a suspicion of garlic in the stew
thoáng có vị tỏi trong món thịt hầm
a suspicion of sadness in her voice
thoáng một chút buồn trong giọng nói của cô ấy
above suspicion
không thể nghi ngờ được
his honesty is above suspicion
tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờ
under suspicion
bị nghi ngờ làm điều sai trái
ngoại động từ
(tiếng địa phương) nghi ngờ, ngờ vực


/səs'piʃn/

danh từ
sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
his honesty is above suspicion tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờ
on suspicion vì nghi ngờ, vì ngờ vực
under suspicion bị nghi ngờ
tí, chút
a suspicion of pepper một tí hạt tiêu

ngoại động từ
(tiếng địa phương) nghi ngờ, ngờ vực

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.