Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suspend





suspend
[sə'spend]
ngoại động từ
(to suspend something from something) treo lên
a lamp was suspended from the ceiling above us
một chiếc đèn treo ở trần trên đầu chúng tôi
đình chỉ; hoãn; tạm thời ngưng; treo giò (ai)
to suspend a newspaper
đình bản một tờ báo
rail services are suspended indefinitely because of the strike
dịch vụ đường sắt bị đình chỉ vô thời hạn vì cuộc đình công
to suspend introduction of the new scheme
hoãn việc đưa ra kế hoạch mới
to suspend judgement
hoãn xét xử
to give a high-ranking official a suspended sentence
cho một quan chức cao cấp được hưởng án treo
(to suspend somebody from something) đình chỉ công tác; đuổi
she was suspended from school for stealing
cô ta bị đuổi ra khỏi trường vì tội ăn cắp
nội động từ
lơ lửng (trong không khí..)
a balloon suspended above the crowd
một khí cầu lơ lửng bên trên đám đông
smoke hung suspended in the still air
khói lơ lửng trong không khí yên tĩnh


/səs'pend/

ngoại động từ
treo lơ lửng
đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
to suspend a newspaper đình bản một tờ báo
to suspend a judgement hoãn xét xử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suspend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.